==>>Kính gửi đến quý khách hàng khi mua xe tải tại Ô TÔ PHÚ MẪN:
- Tặng 100% phí trước bạ
- Tặng định vị phù hiệu
- Tặng bao da tay lái lót sàn
- Đặc biệt Khuyến Mãi ngay 10 triệu khi mua xe.
- Hỗ trợ làm ngân hàng từ A - Z Khách hàng chỉ cần cung cấp giấy tờ.
- Hỗ trợ vay trên 70% giá trị xe , lãi suất ưu đãi từ 0.75%/tháng.
- Giao xe tận nhà
- Bảo hành 3 năm hoặc 100.000km
Xe tải Isuzu 1.9 tấn thùng dài 6.2 mét là sản phẩm mới nhất vừa được ra mắt của nhà máy Vĩnh Phát Motor sở hữu khối động cơ isuzu tiên tiến, xe được lắp ráp trên dây truyền và công nghệ hiện đại Isuzu, được sản xuất theo tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với môi trường.
Thủ tục trả góp vô cùng đơn giản chỉ cần:
- Giấy CMND
- Sổ Hộ Khẩu
- Giấy ĐK kết hôn hoặc giấy xác nhận độc thân
Kính gửi đến quý khách hàng " ƯU ĐÃI " khi mua xe tải tại Ô tô Đại Phát BÌnh Dương:
- Tặng 100% phí trước bạ.
- Tặng định vị phù hiệu.
- Tặng bao da tay lái lót sàn.
- Đặc biệt Khuyến Mãi ngay 10 triệu khi mua xe.
- Hỗ trợ làm ngân hàng từ A - Z Khách hàng chỉ cần cung cấp giấy tờ.
- Hỗ trợ vay trên 70% giá trị xe , lãi suất ưu đãi từ 0.75%/tháng.
- Giao xe tận nhà.
- Bảo hành 3 năm hoặc 100.000km.
Sở hữu mẫu mã sang trọng, tải trọng phù hợp đi vào thành phố ban ngày 1.9 tấn thùng dài 6.2 mét và động cơ mạnh mẽ thì trong thời gian gần nhất tới xe tải isuzu VM 1.9 tấn nhất định sẽ là dòng xe làm mưa làm gió trên thị trường.
Xe tải isuzu 1t9 (1.9 tấn) thùng dài 6.2m có thiết kế ngoại thất vô cùng sang trọng, với thiết kế đầu tròn gọn gàng, cân đối và mặt ga lăng có các khe thông gió giúp làm mát động cơ là yếu tố giúp xe di chuyển dễ dàng, êm ái.
Xe tải isuzu 1.9 tấn (1T9) thùng dài 6.2 mét được trang bị cụm hệ thống đèn pha, đèn sương mù và đèn xi nhan bằng đèn halogen có tuổi thọ cao, độ sáng cực rộng và tầm chiếu rộng lớn giúp người lái di chuyển dễ dàng và an toàn trong đêm, đặc biệt là thời tiết xấu.Cabin có thể lật về phía trước 45 độ giúp cho việc bão dưỡng và sửa chữa xe trở nên dễ dàng và tiện lợi hơn bao giờ hết
Xe tải isuzu 1.9 tấn sở hữu thùng xe dài miên mang 6200 x 1820 x 720/1900mm đáp ứng cực tốt nhu cầu chuyên chở các mặt hàng nhẹ có kích thước dài cồng kềnh như : ống nhựa PVC , giấy, mút xốp, ván ép,...Xe tải isuzu vm 1.9 tấn thùng dài 6.2m trang bị lốp xe 7.00 – 15/ 7.00-15 có khả năng chịu tải cao.
Xe tải isuzu 1t9 (1.9 tấn) thùng dài 6,2m có thiết kế nội thất sang trọng, thoải mái cho 3 người ngồi và đầy đủ tiện nghi với hệ thống giải trí (Radio, FM,,,,) hệ thống điều hòa mát lạnh theo tiêu chuẩn của hãng.
Tất cả tạo nên một không gian cabin hoàn hảo, giúp người lái vô cũng thoải mái và tư giản khi nồi trên xe lưu thông
Bảng điều khiển trên xe tải isuzu 1.9 tấn thùng dài 6m2 được tích hợp với nhiều tính năng vượt trội, tiên tiến và hiện đại. Được bố trí vô cùng hợp lý giúp người lái dễ dàng điều chỉnh khi lưu thông trên đường dài.
Xe tải isuzu 1.9 tấn thùng dài 6.2m sử dụng động cơ isuzu hiện đại 4JB7-CN, EURO 4 đạt công suất tối đa 71/3.400 Km/ rpm giúp xe hoạt động mạnh mẽ và bền bỉ. Sở hữu tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với môi trường, ít tiêu hao nhiên liệu nâng cao hiệu quả kinh tế cho người sử dụng.
https://muabanxeben.com/xe-tai-isuzu
Email : lethanhhoang14082001@gmail.com
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT | XE TẢI VĨNH PHÁT 1T7 | XE TẢI VĨNH PHÁT 1T9 |
Số loại | NK490SL9/VPM-TMB | NK490SL4-MB |
Trọng lượng bản thân | 3100 KG | 2900 KG |
Cầu trước | 1420 KG | 1380 KG |
Cầu sau | 1680 KG | 1520 KG |
Tải trọng cho phép chở | 1700 KG | 1900 KG |
Số người cho phép chở | 3 NGƯỜI | 3 NGƯỜI |
Trọng lượng toàn bộ | 4995 KG | 4995 KG |
Kích thước xe (D x R x C) | 7960 x 2140 x 2980 mm | 7960 x 1960 x 2980 mm |
Kích thước lòng thùng hàng | 6200 x 2000 x 720/1900 mm | 6200 x 1820 x 720/1900 mm |
Khoảng cách trục | 4400 mm | 4400 mm |
Vết bánh xe trước / sau | 1510/1525 mm | 1510/1525 mm |
Số trục | 2 | 2 |
Công thức bánh xe | 4 x 2 | 4 x 2 |
Loại nhiên liệu | Diesel | Diesel |
ĐỘNG CƠ | ||
Nhãn hiệu động cơ | 4JB1CN | 4JB1CN |
Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
Thể tích | 2771 cm3 | 2771 cm3 |
Công suất lớn nhất /tốc độ quay | 71 kW/ 3400 v/ph | 71 kW/ 3400 v/ph |
HỆ THỐNG LỐP | ||
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/---/---/--- | 02/04/---/---/--- |
Lốp trước / sau | 7.00 - 16 /7.00 - 16 | 7.00 - 15 /7.00 - 15 |
HỆ THỐNG PHANH | ||
Phanh trước /Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
Phanh sau /Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
HỆ THỐNG LÁI | ||
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động | Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |